Thông số kỹ thuật xe Beijing X7 (Nhiều option đến choáng ngộp!!!)

Thông số kỹ thuật xe beijing x7

Thông số kỹ thuật xe Beijing X7

BAIC BEIJING X7 đời 2020 sẽ có 5 phiên bản tại thị trường Trung Quốc, tất cả phiên bản đều được trang bị động cơ 1.5 Turbo, với 2 tùy chọn hộp số tự động ly hợp kép và số sàn.

Công suất động cơ tối đa: 138.0kW, mã lực tối đa là 188PS, mô-men xoắn cực đại: 275 Nm. Chiều dài, chiều rộng và chiều cao tương ứng với: 4710 * 1892 * 1715mm.

Giá ở Trung Quốc (tuệ)

104.900

114.900 124.900 134.900 146.900
Giá ở Trung Quốc (USD) 15.420 16.890 18.360 19.830 21.590
Giá ở VIỆT NAM ? ? ? ? ?
.

Kiểu dáng

SUV SUV SUV SUV SUV
Chiều dài (mm) 4710 4710 4710 4710 4710
Chiều rộng (mm) 1892 1892 1892 1892 1892
Cao (mm) 1715 1715 1715 1715 1715
Chiều dài cơ sở (mm) 2800 2800 2800 2800 2800
Trọng lượng không tải (kg) 1580 1590 1665 1665 1665
Số cửa/ chổ ngồi 5 / 5 5 / 5 5 / 5 5 / 5 5 / 5
Dung tích bình nhiên liệu (Lít) 60 60 60 60 60
.

Động cơ

1.5 Turbo 188 hp L4 1.5 Turbo 188 hp L4 1.5 Turbo 188 hp L4 1.5 Turbo 188 hp L4 1.5 Turbo 188 hp L4
Mã động cơ A156T1H A156T1H A156T1H A156T1H A156T1H
Nhiên liệu sử dụng Xăng Xăng Xăng Xăng Xăng
Công nghệ phun xăng Trực tiếp (Direct injection) Direct injection Direct injection Direct injection Direct injection
Displacement (cc) 1499 1499 1499 1499 1499
Tăng áp Turbocharged Turbocharged Turbocharged Turbocharged Turbocharged
Số xilanh/van 4 / 16 4 / 16 4 / 16 4 / 16 4 / 16
Công suất động cơ
(hp/kw/rpm)
188 / 138 / 5500 188 / 138 / 5500 188 / 138 / 5500 188 / 138 / 5500 188 / 138 / 5500
Momen xoắn cực đại (Nm) 275.0 / 1500-4500 275.0 / 1500-4500 275.0 / 1500-4500 275.0 / 1500-4500 275.0 / 1500-4500
Tiêu chuẩn khí thải VI VI VI VI VI
Nhiên liệu tiêu thụ
(l/100km)
(đô thị/hỗn hộp/thông thường)
9.3 / 5.2 / 6.6 9.4 / 5.1 / 6.8 9.4 / 5.1 / 6.8 9.4 / 5.1 / 6.8 9.4 / 5.1 / 6.8
.

Hộp số

Số sàn Tự động
DCT
Tự động
DCT
Tự động
DCT
Tự động
DCT
Số cấp 6 7 7 7 7
Hệ dẫn động FWD (cầu trước) FWD (cầu trước) FWD (cầu trước) FWD (cầu trước) FWD (cầu trước)
.

Treo, phanh, vành lốp

Treo trước McPherson McPherson McPherson McPherson McPherson
Treo sau Liên kết đa điểm độc lập Liên kết đa điểm độc lập Liên kết đa điểm độc lập Liên kết đa điểm độc lập Liên kết đa điểm độc lập
Phanh trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa
Phanh tay Điện tử Điện tử Điện tử Điện tử Điện tử
Lốp 235 / 60 R18 235 / 60 R18 235 / 60 R18 235 / 55 R19 235 / 55 R19
Lốp dự phòng Donut Donut Donut Donut Donut
Wheel material Nhôm đúc Nhôm đúc Nhôm đúc Nhôm đúc Nhôm đúc
.
Trang bị

Tiện nghi

Điều hòa ● Cơ ● Cơ ● Tự động ● Tự động ● Tự động
Điều hòa trước 2 vùng độc lập
Khóa trung tâm
Chống trộm Immobiliser
Khóa từ xa
Khởi động thông minh
Keyless entry system
Cruise control ● Fixed speed ● Fixed speed ● Adaptive
Cốp điện
Tự động mở cốp khi tay bận
.

Hỗ trợ lái xe an toàn

Cảm biến va chạm ● Trước sau  ● Trước sau  ● Trước sau  ● Trước sau  ● Trước sau
Camera an toàn ● 360° ● 360° ● 360° / ●Điểm mù bên hông xe
Cảm biến áp suất lốp
Chống bó cứng phanh (ABS)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Trợ lý phanh
Kiểm soát độ bám đường
Cân bằng điện tử (ESP)
Phanh tự động khẩn cấp
Phanh tay điện tử tự động
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ xuống dốc
Cảnh báo điểm mù
Hệ thống đỗ xe tự động
.

Hệ thống chiếu sáng

Đèn chiếu gần ● LED ● LED ● LED ● LED ● LED
Đèn chiếu xa ● LED ● LED ● LED ● LED ● LED
Đèn sương mù ● LED ● LED
Đèn pha tự động
Hệ thống điều chỉnh đèn pha tự động
Đèn chiếu sáng ban ngày
Automatic low beam
Đèn led nội thất ● 10 colors
.

Hệ thống giải trí

Dẫn đường
Ra lệnh giọng nói
Cảm biến màn hình LCD ● sensor ● sensor ● sensor ● sensor ● sensor
LCD instrument panel
Bluetooth
External audio interface ● USB ● USB ● USB ● USB ● USB
.

Trang bị an toàn

Túi khí tái xế/phụ xế ● / ● ● / ● ● / ● ● / ● ● / ●
Túi khí bên trước/sau – / – – / – – / – ● / – ● / –
Rèm cửa trước/sau – / – – / – – / – ● / ● ● / ●
Hỗ trợ ghế trẻ em chuẩn ISOFIX 

Ghế ngồi và vô lăng

Ghế tài xế và phụ xế chỉnh điện – / – – / – ● / – ● / – ● / ●
Nhớ vị trí ghế
Bệ tỳ tay ● Trước/sau ● Trước/sau ● Trước/sau ● Trước/sau ● Trước/sau
Vô lăng đa chức năng
Sưởi vô lăng
.

Cửa sổ và gương chiếu hậu

Cửa sổ chỉnh điện ● Trước/sau ● Trước/sau ● Trước/sau ● Trước/sau ● Trước/sau
Cửa sổ trời ● Chỉnh điện panorama ● Chỉnh điện panorama ● Chỉnh điện panorama
Gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện ● Chỉnh điện
● Có sưởi
● Chỉnh điện
● Có sưởi
● Chỉnh điện
● Có sưởi
● Chỉnh điện
● Gập điện
● Có sưởi
● Tự động gập
● Chỉnh điện
● Gập điện
● Sưởi
● Nhớ vị trí
● Lật gương khi lùi
● Tự động gập
Cảm biến gạt mưa
Gạt mưa sau
Cửa sổ sau tối màu

Đánh giá sơ bộ Beijing X7

BEIJING X7 được một doanh nghiệp đưa về Việt Nam với 3 phiên bản, có giá từ 528 triệu đồng cho phiên bản 1.5 số sàn.
🚕 BEIJING X7 gây chú ý khi sở hữu nhiều công nghệ, tiện nghi hiện đại như xe sang nhưng lại có mức giá rẻ như xe phổ thông hạng B tại thị trường Việt Nam. Cụ thể, Beijing X7 có 3 phiên bản 1.5 MT, 1.5T Elite và 1.5T Premium với giá lần lượt 528, 658 và 688 triệu đồng.
🚕 Đây được xem là mức giá gây bất ngờ khi BEIJING X7 được xếp vào phân khúc cạnh tranh với các mẫu xe Honda CR-V, Mazda CX-5, Hyundai Tucson với kích thước có phần nhỉnh hơn, nhưng lại sở hữu nhiều trang bị tiện nghi, công nghệ hiện đại vốn chỉ có trên xe sang.
🚕 Đáng chú ý hơn nữa khi mẫu xe này cũng chỉ vừa được trình làng ở Trung Quốc hồi tháng 6, nay đã được đưa về Việt Nam. BEIJING là một thương hiệu mới thuộc BAIC và tên của nó được viết hoa ngay cả tại Trung Quốc để tách biệt khỏi tên một thương hiệu cũ. Cụ thể, thương hiệu Beijing cũ sẽ tiếp tục hoạt động và đổi thành “BAW”, tất cả chữ cũng được viết hoa.
🚕 Trang bị động cơ cho X7 có hai phiên bản, một là động cơ xăng tăng áp dung tích 1.5 lít sản sinh công suất 188 mã lực và mô men xoắn cực đại 275 Nm, hai là phiên bản PHEV. Người mua cũng có hai lựa chọn hộp số gồm số sàn 6 cấp hoặc ly hợp kép 7 cấp. Phiên bản đưa về Việt Nam là máy xăng 1.5T.
🚕 BEIJING X7 sử dụng hệ thống khung gầm BFMA mới của BAIC. Xe có kích thước dài 4.710 mm, rộng 1.892 mm, cao 1.715 mm, chiều dài trục sơ cở 2.800 mm. Thiết kế ngoại thất của xe trông đơn giản và gọn gàng, phù hợp làm phương tiện gia đình. Các tay nắm cửa thiết kế chìm như xe sang Range Rover Evoque, tự động lồi ra để người mở cửa và thụt vào khi xe được khóa.
🚕 Không gian nội thất của xe trông khá rộng rãi và hiện đại. Nổi bật nhất khoang nội thất của xe là cụm màn hình nối liền cụm đồng hồ đo đến màn hình giải trí trung tâm. Cụm cửa gió điều hòa được đặt gọn gàng ở dưới và thấp hơn nữa tiếp tục là một màn hình cảm ứng điều khiển toàn bộ hệ thống điều hòa trên xe. Vô lăng 3 chấu thiết kế thể thao D-cut, kết hợp nhiều phím điều chỉnh hiện đại.
🚕 Về trang bị, BEIJING X7 có hệ thống chỉ đường AR, IoV và hệ thống liên lạc giữa các xe. Xe còn có hệ thống nhận diện khuôn mặt, tự động điều chỉnh vị trí ghế, phát hiện dấu hiệu mệt mỏi của tài xế cùng 17 trang bị an toàn, trong đó bao gồm hệ thống đỗ xe tự động và hỗ trợ tắc nghẽn giao thông. Tất cả trang bị giúp chiếc xe đạt tiêu chuẩn hỗ trợ người lái cấp độ L2.
🍓 Nhìn tổng thể, với trang bị có phần trội hơn so với các mẫu xe cùng phân khúc, đi kèm mức giá tương đương xe hạng B. BEIJING X7 sẽ gây được chú ý trên thị trường Việt Nam thời gian tới, mặc dù đây là xe “Tàu”.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *